>> Mã sản phẩm: Card màn hình Leadte
|
Sản phẩm |
|
|
Hãng sản xuất |
Leadtek |
|
Chuẩn Bus |
PCI Express 4.0 x16 |
|
Bộ nhớ |
32 GB GDDR6 with ECC |
|
Lõi CUDA |
12800 |
|
Giao diện bộ nhớ |
256 bit |
|
Kết nối |
DP 1.4a (4) |
|
Kích thước |
4.4” H x 10.5” L Dual Slot |
|
NVIDIA Tensor Cores |
1044.4 TFLOPS |
|
NVIDIA RT Cores |
151.0 TFLOPS |
|
Weight |
1079.7g |
|
Power Connector |
1x 16-pin CEM5 PCIe |
|
Max Power Consumption |
250W |
Card đồ hoạ GPU Leadtek NVIDIA RTX™ 5000 Ada sở hữu kiến trúc NVIDIA Ada Lovelace và có quy trình sản xuất 4nm. Chiếc card đồ hoạ này thuộc dòng sản phẩm cao cấp sở hữu kiến trúc Ada Lovelace.
Leadtek NVIDIA RTX 5000 Ada Generation có thiết kế bên ngoài giống như NVIDIA RTX A5000, có 12.800 lõi CUDA cores, 400 lõi Tensor cores thế hệ thứ 4, 100 lõi RT cores thế hệ thứ 3 và bộ nhớ ECC khổng lồ lên đến 32GB.
Cùng so sánh hiệu suất của RTX 5000 Ada với RTX A5000 trong thiết kế và hiển thị đồ họa cùng với render video.


|
Sản phẩm |
|
|
Hãng sản xuất |
Leadtek |
|
Chuẩn Bus |
PCI Express 4.0 x16 |
|
Bộ nhớ |
32 GB GDDR6 with ECC |
|
Lõi CUDA |
12800 |
|
Giao diện bộ nhớ |
256 bit |
|
Kết nối |
DP 1.4a (4) |
|
Kích thước |
4.4” H x 10.5” L Dual Slot |
|
NVIDIA Tensor Cores |
1044.4 TFLOPS |
|
NVIDIA RT Cores |
151.0 TFLOPS |
|
Weight |
1079.7g |
|
Power Connector |
1x 16-pin CEM5 PCIe |
|
Max Power Consumption |
250W |
Card đồ hoạ GPU Leadtek NVIDIA RTX™ 5000 Ada sở hữu kiến trúc NVIDIA Ada Lovelace và có quy trình sản xuất 4nm. Chiếc card đồ hoạ này thuộc dòng sản phẩm cao cấp sở hữu kiến trúc Ada Lovelace.
Leadtek NVIDIA RTX 5000 Ada Generation có thiết kế bên ngoài giống như NVIDIA RTX A5000, có 12.800 lõi CUDA cores, 400 lõi Tensor cores thế hệ thứ 4, 100 lõi RT cores thế hệ thứ 3 và bộ nhớ ECC khổng lồ lên đến 32GB.
Cùng so sánh hiệu suất của RTX 5000 Ada với RTX A5000 trong thiết kế và hiển thị đồ họa cùng với render video.

